vu vu
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chỉ âm thanh vo ve, rền rền đều đều: "vu vu" mô tả âm thanh phát ra liên tục, thường nghe như tiếng gió thổi, tiếng máy móc chạy, hoặc tiếng côn trùng bay.
- Gợi tả trạng thái rung động nhẹ: "vu vu" cũng có thể dùng để miêu tả cảm giác rung nhẹ đều đặn, như khi ngồi gần một thiết bị đang hoạt động.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (âm thanh):
- Gió thổi vu vu ngoài cửa sổ. (Tiếng gió phát ra âm thanh đều đều, liên tục.)
- Chiếc quạt quay vu suốt đêm. (Cánh quạt quay tạo ra tiếng rền đều đều suốt đêm.)
Tính từ (trạng thái):
- Động cơ xe chạy vu vu khi tôi tăng ga. (Động cơ rung nhẹ và phát ra tiếng đều đều.)
- Con ong bay vu vu quanh bông hoa. (Con ong bay vo ve, phát ra tiếng kêu đều đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vu vu" trong văn tả cảnh: thường dùng để tăng tính sinh động cho hình ảnh, âm thanh trong miêu tả.
- Tiếng sóng biển vỗ vu vu vào bờ. (Âm thanh sóng biển vỗ nhẹ, đều đều.)
"vu vu" kết hợp với "gió": thành cụm từ quen thuộc chỉ tiếng gió thổi.
- Gió thổi vu vu làm rung những chiếc lá non. (Gió thổi tạo ra tiếng rền nhẹ, khuấy động không gian.)
Biến thể và từ gần giống
Vù vù (tính từ): gần nghĩa với "vu vu", nhưng thường nhấn mạnh âm thanh mạnh hơn, nhanh hơn.
- Máy bay bay vù vù trên bầu trời. (Máy bay bay nhanh, tạo tiếng động lớn, liên tục.)
Vo ve (tính từ): chỉ âm thanh nhỏ, đều đều của côn trùng hoặc máy móc nhẹ.
- Con muỗi vo ve bên tai tôi. (Tiếng muỗi kêu nhỏ, đều đều.)
Từ đồng nghĩa
- Rền rền: âm thanh phát ra đều đều, kéo dài.
- Vù vù: âm thanh mạnh, nhanh hơn "vu vu".
- Vo ve: âm thanh nhỏ, nhẹ, liên tục.
Thành ngữ liên quan
- Vu vu như gió: so sánh âm thanh đều đều, nhẹ nhàng như gió thổi.
- Xe chạy vu vu như gió trên đường. (Xe chạy êm, tạo tiếng đều đều.)